Thống kê Tỷ giá hối đoái của các nước trên thế giới (So với USD)

Tỷ giá hối đoái của các nước so với usd

Tỷ giá hối đoái giữa hai loại tiền tệ là tỷ giá mà tại đó một loại tiền tệ có thể được trao đổi cho một loại tiền tệ khác. Tức là, tỷ giá hối đoái là giá của đồng tiền của một quốc gia theo một loại tiền tệ khác. Ví dụ: nếu tỷ giá hối đoái giữa đồng đô la Mỹ (USD) và Yên Nhật (JPY) là 120 yên / đô la, một đô la Mỹ có thể được đổi với giá 120 yen bằng thị trường ngoại tệ. Tỷ giá hối đoái có hai yếu tố: một loại tiền tệ cơ bản và một loại tiền tệ. Do mức độ liên quan của đồng đô la Mỹ là đồng tiền dự trữ, hầu hết tỷ giá hối đoái sử dụng USD làm đồng tiền cơ sở và đồng nội tệ làm đơn vị tiền tệ của đơn vị tiền tệ. Một vài ngoại lệ đối với quy tắc này bao gồm Euro và tiền tệ của Khối thịnh vượng chung (ví dụ: Bảng Anh, Đô la Úc, Đô la New Zealand), sử dụng đồng nội tệ làm đồng tiền cơ bản.

Bảng dưới đây cho thấy tỷ giá hối đoái so với đô la Mỹ (USD) theo quốc gia trong năm năm qua.

Dữ liệu tỷ giá hối đoái thế giới

Quốc gia2013
2014201520162017
Albania102.2115.7 126.1128.3110.8
Algeria78.42 87.92107.1110.4114.8
Angola97.60 102.1135.3165.9165.8
Argentina6.52 8.4612.94 15.86 18.60
Armenia405.3 463.5482.9482.8483.2
Australia0.89 0.820.730.720.78
Austria1.38 1.211.091.051.20
Azerbaijan0.78 0.781.561.76 1.71
Bahrain0.38 0.380.38 0.380.38
Bangladesh77.41 77.9278.2079.0582.77
Belarus0.95 1.191.861.961.97
Belgium1.38 1.211.091.051.20
Bolivia6.91 6.916.90 6.946.94
Bosnia and Herzegovina1.42 1.621.801.85 1.63
Botswana8.78 9.5111.2510.689.83
Brazil2.36 2.663.963.25 3.31
Brunei1.66 1.681.53 1.531.56
Bulgaria1.42 1.611.79 1.861.63
Cambodia3,970 4,0504,0203,9904,025
Dữ liệu được lấy từ 20 quốc gia trên thế giới từ năm 2013 đến năm 2017
BBM Trade

BBM Trade - Better Mindset, Better Markets. Sàn giao dịch ngoại hối, chứng khoán đẳng cấp quốc tế

Leave a Review

Your email address will not be published. Required fields are marked *